Giá lúa gạo hôm nay 23/11 ổn định

Giá lúa gạo hôm nay 23/11 ổn định

Giá gạo nguyên liệu và thành phẩm hôm nay 23/11 tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long ổn định.

 
Giá gạo NL IR 504 ở mức 9.200 -9.300 đồng/kg; gạo thành phẩm ở mức 10.000-10.100 đồng/kg. Với giá tấm ở mức 9.400-9.500 đồng/kg; cám khô 8.400-8.500 đồng/kg.
Tại thị trường An Giang giá lúa gạo ổn định. Giá nếp An tươi 6.800- 7.200 đồng/kg; giá nếp Long An tươi 7.800-8.000 đồng/kg; Lúa IR 50404 6.300-6.500 đồng/kg; lúa đài thơm 8 6.600-6.700 đồng/kg; lúa nhật 7.800-7.900 đồng/kg; gạo Nàng nhen 20.000 đồng/kg; gạo sóc Thái 18.000 đồng/kg.
Theo cập nhật của Tổng cục Hải quan, xuất khẩu gạo của Việt Nam trong nửa đầu tháng 11/2022 giảm hơn 100 ngàn tấn so với cùng kỳ tháng trước, với số lượng 266.119 T, lũy kế từ đầu năm là 6.350.124 T, tương đương trên 3,07 tỷ USD.
Trong bối cảnh lạm phát và bất ổn về kinh tế, Việt Nam đang hướng tới mốc 7 triệu tấn gạo được xuất khẩu trong năm nay. Bên cạnh việc nâng cao năng suất, chất lượng, ngành lúa gạo Việt Nam đang đi theo hướng sạch, bền vững.
Về thị trường xuất khẩu, các doanh nghiệp cần đặc biệt quan tâm tới Trung Quốc. Đây vốn là thị trường lớn và tiềm năng của nông sản Việt cả trước đây lẫn hiện tại. Quốc gia đông nhất thế giới đang có nhiều thay đổi lớn về các yêu cầu nhập khẩu từ kiểm dịch thực vật, quy định đóng gói, nhãn mác, truy xuất nguồn gốc, mã số vùng trồng,…
Giá lúa gạo tại tỉnh An Giang – Ngày 23-11-2022

Tên mặt hàng

ĐVT

Giá mua của thương lái(đồng)

Giá bán tại chợ(đồng)

Giá tăng (+), giảm (-) so với ngày22-11

Lúa gạo

– Nếp AG (tươi)

Kg

6.800 – 7.200

 

 

– Nếp Long An (tươi)

Kg

7.800 – 8.000

 

 

– Nếp AG (khô)

Kg

 

 

– Nếp Long An (khô)

Kg

 

 

– Lúa IR 50404

kg

6.300 -6.500

Lúa tươi

 

– Lúa Đài thơm 8

kg

6.600 -6.700

 

– Lúa OM 5451

kg

6.400 -6.600

 

– Lúa OM18

Kg

6.600 -6.900

 

– Nàng Hoa 9

kg

6.900 – 7.200

 

– Lúa Nhật

kg

7.800-7.900

 

– Lúa IR 50404(khô)

kg

Lúa khô

 

– Lúa Nàng Nhen (khô)

kg

11.500 -12.000

 

– Nếp ruột

kg

 

14.000- 15.000

 

– Gạo thường

kg

 

11.500 -12.500

 

– Gạo Nàng Nhen

kg

 

20.000

 

– Gạo thơm thái hạt dài

kg

 

18.000

 

– Gạo thơm Jasmine

kg

 

15.000- 16.000

 

– Gạo Hương Lài

kg

 

19.000

 

– Gạo trắng thông dụng

kg

 

14.000

 

– Gạo Nàng Hoa

kg

 

17.500

 

– Gạo Sóc thường

kg

 

13.500 – 14.500

 

– Gạo Sóc Thái

kg

 

18.000

 

– Gạo thơm Đài Loan

kg

 

20.000

 

– Gạo Nhật

kg

 

20.000

 

– Cám

kg

 

8.000

 

(đồng)

(đồng)

Nguồn: VITIC/Baocongthuong

Tin Liên Quan
Tin Đọc Nhiều
Cùng chuyên mục